pancreatitis
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bệnh viêm tụydanh từInflammation of the pancreas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pancreatitisDạng gốc (base form)
- pancreatitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- pancreatitisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Viêm tụy mãn tính là tình trạng tuyến tụy bị viêm hoặc sưng trong thời gian dài.
- .Tom thường xuyên đến bác sĩ vì bệnh viêm tụy của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc pancreatitisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha