Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuốc tiên, phương thuốc vạn năngdanh từA remedy believed to cure all disease and prolong life that was originally sought by alchemists; a cure-all.
- Giải pháp vạn năngdanh từA solution to all problems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- panaceaDạng gốc (base form)
- panaceasSố nhiều (plural)
- panaceae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- panaceæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- panacea (for sth)thuốc chữa bách bệnh (cho việc gì)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây nữ lang
- The plant allheal (Valeriana officinalis), believed to cure all ills.
Ví dụ
- , un-nameable ; , , , ...Khi bận rộn anh ấy thấy khá hơn, và dường như nghĩ rằng chuyển động vĩnh cửu là thuốc tiên cho căn bệnh không tên không tuổi của mình; và sau khi đến Genoa, họ bị hối thúc đi từ nơi này sang nơi khác nhiều đến mức cả hai chị em đều thấy nhẹ nhõm khi họ lên tàu lần nữa, vì biển cả dường như là một nơi nghỉ ngơi...
- .Làm việc từ xa không phải là giải pháp vạn năng.
- , .Nó không phải thuốc tiên, nên đừng mong chờ phép màu từ nó.
Họ từ (word family)
cùng gốc panaceaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpanacēa
- từ tiếng Hy Lạp cổπανάκειαpanákeia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha