Dịch

palmistry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bói vận mệnh qua đường chỉ taydanh từkhông đếm được (uncountable)Telling fortunes from the lines on the palms of the hand.
  2. Cuốn sách về thuật chỉ tay; một hệ thống chỉ taydanh từđếm được (countable)A book on palmistry; a system of palmistry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palmistryDạng gốc (base form)
  2. palmistriesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cách sử dụng khéo léo hoặc thủ thuật của bàn tay
  1. không đếm được (uncountable)A dexterous use or trick of the hand.

Ví dụ

  • bird-runes

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

palm-istry

  1. từ tiếng Anh trung đạipalmestrie

Ngôn ngữ khác

AI