Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bói vận mệnh qua đường chỉ taydanh từkhông đếm được (uncountable)Telling fortunes from the lines on the palms of the hand.
- Cuốn sách về thuật chỉ tay; một hệ thống chỉ taydanh từđếm được (countable)A book on palmistry; a system of palmistry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palmistryDạng gốc (base form)
- palmistriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cách sử dụng khéo léo hoặc thủ thuật của bàn tay
- không đếm được (uncountable)A dexterous use or trick of the hand.
Ví dụ
- bird-runes
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha