palmist
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người xem tướng tay. Hoặc thường được coi giống như thầy bóidanh từA fortuneteller who uses palmistry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palmistDạng gốc (base form)
- palmistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc palmistVí dụ
- , , — , ., .
- : , .