Nghĩa chính
- Đồ ngủdanh từA pair of pajamas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pajama daydanh từ | danh từ | Ngày mà mọi người mặc đồ ngủ đến trường hoặc đi làm để giải trí hoặc gây quỹ |
| pajama cardinalfishdanh từ | danh từ | Loài cá biển nhỏ (tới 8,5 cm) ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, Sphaeramia nematoptera, thường được tìm thấy gần các rạn san hô, được ưa chuộng làm cá cảnh |
| pajama injunction | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pajamaVí dụ
- (. Kibwana): , . , . . Omingo, , ?(Ông Kibwana): Thưa Phó Chủ tịch, xin có ý kiến về thủ tục. Việc ông Omingo, người hình như thích gọi tôi bằng những cái tên khác, gợi ý rằng trang phục truyền thống của Kenya là đồ ngủ có đúng thủ tục không?
- .Cô ấy mặc quần ngủ đến trường.
- .Cô ấy mặc quần ngủ.