Nghĩa chính
- Đồ ngủdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clothes for wearing to bed and sleeping in, usually consisting of a loose-fitting shirt and pants/trousers.
- Quần rộng rãi được cả hai giới mặc ở nhiều quốc gia Nam Á bao gồm cả Ấn Độdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Loose-fitting trousers worn by both sexes in various southern Asian countries including India.
- Đồng phục màu được các cầu thủ mặc trong các trận đấu giới hạn chuyên nghiệpdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The coloured uniform worn by players in professional limited overs matches.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in pajamas | Đang mặc đồ ngủ | |
| pair of pajamas | Bộ đồ ngủ | |
| put on pajamas | Mặc đồ ngủ vào | |
| wear pajamas | Mặc đồ ngủ | |
| family pajamasdanh từ | danh từ | Bộ đồ ngủ phù hợp với nhiều kích cỡ khác nhau, dành cho gia đình, đôi khi có cả thú cưng |
| llama's pajamasdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cat's meow |
| get into pajamas | Mặc pijama | |
| the cat's pyjamasdanh từ | danh từ | Ví dụ lạ lùng và được ưa chuộng về một thứ gì đó, thường đề cập đến những đồ vật vô tri |
Họ từ (word family)
cùng gốc pajamasNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiपाजामाpājāmā
- mượn từ tiếng Urduپاجامہpājāma
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnپَاجَامَهpājāma“trousers, drawers”
Ví dụ
- .Cô khoác chiếc áo khoác bên ngoài bộ đồ ngủ mới.
- . ?Nhưng tôi chưa đến hai trăm tuổi. Tại sao tôi không thể ngủ trong bộ đồ ngủ?
- .