Dịch

paedo

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ấu dâmdanh từđếm được (countable)A paedophile.
  2. Ấu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Paedophilia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paedoDạng gốc (base form)
  2. paedosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pedo-stachedanh từBộ ria mép giống với mô tả khuôn mẫu về một kẻ ấu dâm nam trên các phương tiện truyền thông
reverse pedodanh từDạng rút gọn của reverse pedophile
pedo vandanh từĐồng nghĩa với serial killer van

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kẻ ấu dâm
  1. không so sánh (not comparable)Paedophile, paedophiliac.

Ví dụ

  • " ... , ."

AI