Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ ấu dâmdanh từđếm được (countable)A paedophile.
- Ấu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Paedophilia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paedoDạng gốc (base form)
- paedosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pedo-stachedanh từ | danh từ | Bộ ria mép giống với mô tả khuôn mẫu về một kẻ ấu dâm nam trên các phương tiện truyền thông |
| reverse pedodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của reverse pedophile |
| pedo vandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với serial killer van |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Kẻ ấu dâm
- không so sánh (not comparable)Paedophile, paedophiliac.
Ví dụ
- " ... , ."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paedoNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ paedophile
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha