Dịch

pedófilo

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peˈdofilo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ấu dâmtính từpedophilic (characteristic of an adult (man and woman) who is sexually attracted to children (boy and girl))
  2. Kẻ ấu dâmdanh từpedophile (an adult (man and women) who is sexually attracted to children (boy and girl))

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedófiloDạng gốc (base form)
  2. pedófilasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pedófilosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pedófilaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta có một kẻ diệt chủng và một kẻ ấu dâm đang cố gắng đưa một nửa thế giới vào quỳ gối.
  • ¿ ?Có bao nhiêu kẻ ấu dâm trong chính phủ?
  • ¿ ?Có sự khác biệt nào giữa kẻ ấu dâm và kẻ lạm dụng trẻ không?

AI