Dịch

oxidation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự oxy hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The combination of a substance with oxygen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxidationDạng gốc (base form)
  2. oxidationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beta-oxidationdanh từQuá trình dị hóa trong đó các phân tử axit béo bị phân hủy trong bào tương ở sinh vật nhân sơ và trong ty thể ở sinh vật nhân chuẩn để tạo ra acetyl-CoA, NADH và FADH₂
oxidation statedanh từTrạng thái của một nguyên tử có số oxi hóa cụ thể
oxidation numberdanh từĐiện tích giả định của một nguyên tử trong phân tử
oxidation-reductiontính từĐồng nghĩa với redox
Swern oxidationdanh từPhản ứng hóa học trong đó rượu bậc một hoặc bậc hai bị oxy hóa thành aldehyd hoặc xeton bằng cách sử dụng oxalyl clorua, dimethyl sulfoxide (DMSO) và một bazơ hữu cơ như triethylamine
Moffatt oxidationdanh từĐồng nghĩa với Pfitzner-Moffatt oxidation
Pinnick oxidationdanh từPhản ứng trong đó aldehyd có thể bị oxy hóa thành axit cacboxylic tương ứng bằng natri clorit trong điều kiện axit nhẹ
Lindgren oxidationdanh từPhương pháp chọn lọc để oxy hóa aldehyd thành axit cacboxylic, diễn ra trong nước chứa hỗn hợp dung môi trong điều kiện hơi axit với natri clorit làm chất oxy hóa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự oxy hóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reaction in which the atoms of an element lose electrons and the oxidation state of the element increases.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

oxide-ation

  1. từ tiếng Phápoxydation

Ví dụ

  • .Các lát táo cắt ra chuyển sang màu nâu do quá trình oxy hóa.
  • , .Quá trình oxy hóa hoàn toàn mang lại cho trà đen hương vị đậm đà và màu hổ phách đậm.
  • .Sấy hoặc rang lá trà làm dừng quá trình oxy hóa.

AI