Dịch

owly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một con cútính từResembling or characteristic of an owl.
  2. Đang trong tâm trạng tồi tệ; cáu kỉnhtính từIn a bad mood; cranky.
  3. Thấy kém hẳntính từSeeing poorly.
  4. Ngớ ngẩntính từSilly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. owlyDạng gốc (base form)
  2. owlierSo sánh hơn (comparative)
  3. owliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

owly-eyedtính từNhìn trong bóng tối tốt hơn ánh sáng; mù ban ngày hoặc nhạy cảm ánh sáng

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , fluffy-haired fierce-looking . , half-blinded .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI