Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của một con cútính từResembling or characteristic of an owl.
- Khôn ngoan và trang nghiêmtính từWise and solemn.
- Ngốc nghếch; trông buồn tẻtính từStupid; dull-looking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- owlishDạng gốc (base form)
- more owlishSo sánh hơn (comparative)
- most owlishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Trumpkin’s , .
- […] .
- " ?" . ", , , ? . ?"