Dịch

owlet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cú condanh từA young owl; owling.
  2. Một trong những loài cú nhỏ, chẳng hạn như Athene noctuadanh từOne of a species of small owls, such as Athene noctua.
  3. Con bướm cúdanh từAn owlet moth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. owletDạng gốc (base form)
  2. owletsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

owlet mothdanh từCác loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae
morbid owletdanh từChytolita morbidalis, một loài bướm đêm nhỏ màu xám sống ở Đông Bắc Mỹ
spotted owletdanh từCú trán trắng; Athene brama
owlet-nightjardanh từCác loài chim hoàng hôn nhỏ bao gồm bộ Aegotheliformes, của New Guinea, Moluccas và Úc
false owlet mothdanh từCác loài bướm đêm thuộc phân họ Thyatirinae, giống như loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae
Asian barred owletdanh từLoài chim, Glaucidium cuculoides
long-whiskered owletChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc owlet

Nguồn gốc (etymology)

AI