Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhô lên trên, treo lơ lửngđộng từngoại động từ (transitive)To hang over (something).
- Sắp xảy ra, đe dọađộng từnội động từ (intransitive)To impend.
- Lượng cung vượt cầudanh từThe volume that tips the balance between the demand and the supply toward demand lagging supply.
- Phần mái đua, mái vươn radanh từThat portion of the roof structure that extends beyond the exterior walls of a building.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overhangNguyên thể (infinitive)
- overhangsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overhung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overhangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overhangingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overhang (sth)nhô ra trên (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overhang seatdanh từ | danh từ | Sự phân bổ ghế lập pháp, được sử dụng để đảm bảo rằng một đảng nhận được số ghế công bằng khi một đảng được hưởng ít ghế hơn do đảng đó bỏ phiếu so với số ghế mà đảng đó giành được ở các khu vực bầu cử. Các ghế bổ sung được cấp cho bên đó sẽ là ghế nhô ra |
| capability overhangdanh từ | danh từ | Khả năng và ứng dụng tiềm năng của các hệ thống trí tuệ nhân tạo hiện có chưa được khám phá |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngấn mỡ bụng dưới
- A fatty roll of pubis flab that hangs over one's genitals; a FUPA.
Họ từ (word family)
cùng gốc overhangNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / [...].Trán nàng lấp lánh những đồng tiền vàng, tỏa sáng trên mái tóc nâu đỏ.
- ; ; " " .Đây là trước hết cho các sản phẩm cần phòng lạnh; thứ hai cho các sản phẩm có thể lưu trữ trên pallet tiêu chuẩn mà không bị nhô ra; và thứ ba cho các sản phẩm được gọi là đồ xấu xí luôn nhô ra khỏi pallet tiêu chuẩn.
- , .Khi trời bắt đầu mưa, cô ấy nép dưới một mái hiên nhô ra.