Dịch

overhang seat

danh từ (noun)
UK/əʊvəˈhaŋ ˈseɪæt/US/ˈoʊvəɹˌhæŋ ˈsit/

Nghĩa chính

  1. Sự phân bổ ghế lập pháp, được sử dụng để đảm bảo rằng một đảng nhận được số ghế công bằng khi một đảng được hưởng ít ghế hơn do đảng đó bỏ phiếu so với số ghế mà đảng đó giành được ở các khu vực bầu cử. Các ghế bổ sung được cấp cho bên đó sẽ là ghế nhô radanh từA legislative seat distribution, used to guarantee that a party gets their fair share of seats, when a party is entitled to fewer seats as a result of party votes than it has won constituencies. Additional seats granted to that party would be overhang seats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overhang seatDạng gốc (base form)
  2. overhang seatsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI