Nghĩa chính
- Áo măng tô, áo choàngdanh từA heavy garment worn over other clothes, for protection from cold or weather.
- Lớp phủ ngoàidanh từAn outer coat, an outer coating (of paint, etc).
- Phủ thêm một lớp sơnđộng từngoại động từ (transitive)To apply an exterior coating to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overcoatNguyên thể (infinitive)
- overcoatsSố nhiều (plural)
- overcoatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overcoatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| button up an overcoat | Cài khuy áo măng tô | |
| heavy overcoat | Áo măng tô dày | |
| put on an overcoat | Khoác áo măng tô | |
| wear an overcoat | Mặc áo măng tô | |
| Chicago overcoatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concrete overcoat or cement shoes |
| concrete overcoatdanh từ | danh từ | Phủ bê tông lên thi thể bị sát hại để vứt xác xuống nước; có liên quan đến các băng nhóm tội phạm |
| wooden overcoat | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- 24 .Đợi 24 giờ trước khi phủ lớp ngoài.
- 24 .Đợi 24 giờ trước khi phủ lớp ngoài bằng sản phẩm này hoặc lớp sơn bóng.
- , fiber's .Một phương pháp là phủ lớp ngoài lên sợi bằng Teflon AF, một loại Teflon vô định hình truyền dẫn qua hầu hết dải truyền của sợi sapphire.
Họ từ (word family)
cùng gốc overcoatTừ liên quan (related word)