Dịch

overcoat

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Áo măng tô, áo choàngdanh từA heavy garment worn over other clothes, for protection from cold or weather.
  2. Lớp phủ ngoàidanh từAn outer coat, an outer coating (of paint, etc).
  3. Phủ thêm một lớp sơnđộng từngoại động từ (transitive)To apply an exterior coating to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overcoatNguyên thể (infinitive)
  2. overcoatsSố nhiều (plural)
  3. overcoatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overcoatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

button up an overcoatCài khuy áo măng tô
heavy overcoatÁo măng tô dày
put on an overcoatKhoác áo măng tô
wear an overcoatMặc áo măng tô
Chicago overcoatdanh từĐồng nghĩa với concrete overcoat or cement shoes
concrete overcoatdanh từPhủ bê tông lên thi thể bị sát hại để vứt xác xuống nước; có liên quan đến các băng nhóm tội phạm
wooden overcoatChưa có nghĩa

Ví dụ

  • 24 .Đợi 24 giờ trước khi phủ lớp ngoài.
  • 24 .Đợi 24 giờ trước khi phủ lớp ngoài bằng sản phẩm này hoặc lớp sơn bóng.
  • , fiber's .Một phương pháp là phủ lớp ngoài lên sợi bằng Teflon AF, một loại Teflon vô định hình truyền dẫn qua hầu hết dải truyền của sợi sapphire.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc overcoat

Nguồn gốc (etymology)

AI