Nghĩa chính
- Mất điện, cúp điệndanh từA temporary suspension of operation, especially of electrical power supply.
- Sự hao hụt, lượng hao hụtdanh từThe amount of something lost in storage or transportation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outageDạng gốc (base form)
- outagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| power outagedanh từ | danh từ | Sự mất điện |
| sun outagedanh từ | danh từ | Sự gián đoạn hoặc biến dạng tín hiệu vệ tinh địa tĩnh do sự can thiệp của bức xạ mặt trời |
| network outage | Sự cố mạng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta bị mất nước.
- .Có lẽ đã xảy ra sự cố mất điện.
- .Đang có sự cố mất điện.