Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
network outage
Nghĩa chính
1
Sự cố mạng
Ví dụ
A
network
outage
interrupted
the
online
exam
.
Một sự cố mạng đã làm gián đoạn kỳ thi trực tuyến.
Xuất hiện ở từ khác
network
kết hợp
sự cố mạng
AI
1
Sự cố mạng
1
Sự cố mạng
1
Sự cố mạng