Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trại mồ côidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A residential institution for the care and protection of orphans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orphanageDạng gốc (base form)
- orphanagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow up in an orphanage | Lớn lên trong trại mồ côi | |
| local orphanage | Trại mồ côi địa phương | |
| put someone in an orphanage | Gửi ai vào trại mồ côi | |
| run an orphanage | Điều hành trại mồ côi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cảnh mồ côi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cảnh mồ côi, tình trạng mồ côiOrphanhood; the state of being an orphan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc orphanageNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ivan đã đến trại trẻ mồ côi.
- .John đã đến trại mồ côi.
- .Tom sống trong trại trẻ mồ côi.