Dịch

orphanage

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trại mồ côidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A residential institution for the care and protection of orphans.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orphanageDạng gốc (base form)
  2. orphanagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grow up in an orphanageLớn lên trong trại mồ côi
local orphanageTrại mồ côi địa phương
put someone in an orphanageGửi ai vào trại mồ côi
run an orphanageĐiều hành trại mồ côi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cảnh mồ côi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cảnh mồ côi, tình trạng mồ côiOrphanhood; the state of being an orphan.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc orphanage

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Ivan đã đến trại trẻ mồ côi.
  • .John đã đến trại mồ côi.
  • .Tom sống trong trại trẻ mồ côi.

AI