orfanato
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oɾfaˈnato/nguồn
Nghĩa chính
- Trại mồ côi, viện mồ côidanh từorphanage (a residential institution for the care and protection of orphans)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orfanatoDạng gốc (base form)
- orfanatosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc orfanatoVí dụ
- .Các cô gái mồ côi được đưa đến trại trẻ mồ côi này.
- .Chúng tôi lớn lên trong cùng một trại trẻ mồ côi.
- Mary .Mary trở thành nữ tu và mở một trại trẻ mồ côi.