Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orphanarium
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
ɔː
.
f
ə
ˈ
n
ɛ
ə
ɹ
i
.
ə
m
/
US
/ˌɔɹ.
f
ə
ˈ
n
ɛɹ
i
.
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Trại trẻ mồ côi
danh từ
An orphanage.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orphanarium
Dạng gốc
(base form)
orphanarium
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Not
the
“
Tip
Toe
Through
the
Tulips
”
Tiny
Tim
(
b
.
Herbert
Khaury
,
who
would
later
adopt
the
middle
name
“
Buckingham
”)
or
the
Tinny
Tim
from
the
orphanarium
of
Futurama
(1999–2003).
Nguồn gốc
(etymology)
orphan
+
-arium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
orfandad
Trại trẻ mồ côi
AI
1
Trại trẻ mồ côi
1
Trại trẻ mồ côi
1
Trại trẻ mồ côi