Dịch

operations

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃənz/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃənz/nguồn

Dạng gốc:operationPhẫu thuật, ca mổ

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của operationdanh từplural of operation
  2. Bộ phận vận hành, phòng vận hànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The department or interdepartmental team within a company that works on optimizing the company's execution of such things.
  3. Quản trị vận hànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any practically minded combination of business administration, management science, operations research, systems engineering, and industrial engineering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. operationsDạng gốc (base form)
  2. in construction (bất quy tắc)Số ít (singular)

Số ít không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

business operationsHoạt động kinh doanh
cease operationsNgừng hoạt động
day-to-day operationsHoạt động thường nhật
head of operationsTrưởng bộ phận vận hành
military operationsChiến dịch quân sự
scale up operationsMở rộng quy mô hoạt động
special operationsdanh từLoại hoạt động quân sự có yêu cầu và phương pháp khác thường và nghiêm ngặt, chẳng hạn như chiến tranh du kích hoặc chống khủng bố
operations researchdanh từViệc áp dụng các phương pháp và kỹ thuật khoa học vào các vấn đề đưa ra quyết định, đặc biệt là trong quản lý kinh doanh và quản lý chính phủ

Ví dụ

  • .Cho đến nay tôi đã trải qua ba ca phẫu thuật.
  • , .Cô ấy làm việc ở bộ phận vận hành, và công việc của cô ấy liên quan đến phân tích dữ liệu và thông tin kinh doanh.
  • , .Họ hoàn thành được công việc, nhưng khâu vận hành lại là lĩnh vực họ yếu nhất.

AI