operations
A1danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:operationPhẫu thuật, ca mổ
Nghĩa chính
- Số nhiều của operationdanh từplural of operation
- Bộ phận vận hành, phòng vận hànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The department or interdepartmental team within a company that works on optimizing the company's execution of such things.
- Quản trị vận hànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any practically minded combination of business administration, management science, operations research, systems engineering, and industrial engineering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- operationsDạng gốc (base form)
- in construction (bất quy tắc)Số ít (singular)
Số ít không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business operations | Hoạt động kinh doanh | |
| cease operations | Ngừng hoạt động | |
| day-to-day operations | Hoạt động thường nhật | |
| head of operations | Trưởng bộ phận vận hành | |
| military operations | Chiến dịch quân sự | |
| scale up operations | Mở rộng quy mô hoạt động | |
| special operationsdanh từ | danh từ | Loại hoạt động quân sự có yêu cầu và phương pháp khác thường và nghiêm ngặt, chẳng hạn như chiến tranh du kích hoặc chống khủng bố |
| operations researchdanh từ | danh từ | Việc áp dụng các phương pháp và kỹ thuật khoa học vào các vấn đề đưa ra quyết định, đặc biệt là trong quản lý kinh doanh và quản lý chính phủ |
Xuất hiện ở từ khác
- operacionesTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc operationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cho đến nay tôi đã trải qua ba ca phẫu thuật.
- , .Cô ấy làm việc ở bộ phận vận hành, và công việc của cô ấy liên quan đến phân tích dữ liệu và thông tin kinh doanh.
- , .Họ hoàn thành được công việc, nhưng khâu vận hành lại là lĩnh vực họ yếu nhất.