Dịch

operations research

danh từ (noun)
US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃənz ˈɹɪ-/

Nghĩa chính

  1. Việc áp dụng các phương pháp và kỹ thuật khoa học vào các vấn đề đưa ra quyết định, đặc biệt là trong quản lý kinh doanh và quản lý chính phủdanh từkhông đếm được (uncountable)The application of scientific methods and techniques to problems of decision making, especially in business management and government administration.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .

AI