onna
từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
- Trêntừ viết tắtOn the.
- Trên atừ viết tắtOn a.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 'onnatừ viết tắt | từ viết tắt | Chỉ được sử dụng trong I'm 'onna |
| I'm 'onnatừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của I'm + gonna |
| nure-onnadanh từ | danh từ | Loại yêu quái của Nhật Bản có hình dáng giống một sinh vật bò sát có đầu phụ nữ và thân rắn |
| yuki-onnadanh từ | danh từ | Tinh thần tuyết Nhật Bản; Linh hồn của một người phụ nữ đã chết trong tuyết trong những tháng mùa đông, được cho là sẽ quay trở lại trong những tháng mùa đông để dụ những linh hồn lạc lối đến cái chết của họ |
Ví dụ
- , “ ?” “? , . .”
- ' .
- " , . . ' ?" .
Họ từ (word family)
cùng gốc onnaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha