Dịch

yuki-onna

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tinh thần tuyết Nhật Bản; Linh hồn của một người phụ nữ đã chết trong tuyết trong những tháng mùa đông, được cho là sẽ quay trở lại trong những tháng mùa đông để dụ những linh hồn lạc lối đến cái chết của họdanh từJapanese snow spirit; the spirit of a woman who perished out in the snow during the winter months, said to return during the winter months to lure lost souls to their deaths.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật雪女yukionna

AI