oncome
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mùa Vọng, sự đến, sự đến gần; khởi phátdanh từAdvent, arrival, approach; onset.
- Sự khởi đầu hoặc những giai đoạn ban đầu của một công việc kinh doanh, đặc biệt là một công việc đòi hỏi nỗ lực lớndanh từThe commencement or initial stages of a business, especially of one which requires great exertion.
- Bối cảnh của một hành động; phát triển; tiến triểndanh từThe setting about of an action; development; progress.
- Cuộc tấn công; một cuộc tấn công hoặc khởi phát của một căn bệnh, cơn đau hoặc một giai đoạndanh từAn attack; an attack or onset of a disease, fit, or episode.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oncomeDạng gốc (base form)
- oncomesSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Mép dưới của miếng lót bằng đất sét nung
- The lower edge of a fire-clay lining piece.
Ví dụ
- .
- " ," . " , , ."
- . . . . . [...]