Nghĩa chính
- Trong một khu vực (địa điểm) quan tâm hoặc hoạt động đang hoạt động, so với bên ngoài khu vực đó (và đặc biệt là ở xa khu vực đó)cụm giới từIn an area (location) of interest or active operations, versus outside that area (and especially, far away from it).
- Trong cuộc sống hàng ngày của công chúng, hoặc ít nhất là trong cuộc sống của một số nhóm người không thuộc tầng lớp thượng lưu lạc lõngcụm giới từIn the daily life of the general public, or at least in that of some group of people who aren't out-of-touch elites.
- Dùng theo nghĩa đen, xem on, the, groundcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see on, the, ground.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feet on the grounddanh từ | danh từ | Dùng để chỉ hành vi hoặc cách cư xử đặc trưng của một người nhạy cảm và thực tế |
| eyes on the grounddanh từ | danh từ | Hoặc nhiều người quan sát trong một lĩnh vực quan tâm |
| thin on the groundtính từ | tính từ | Khan hiếm; khó tìm |
| boots on the grounddanh từ | danh từ | Lực lượng mặt đất thực sự chiến đấu trong chiến tranh hoặc xung đột, thay vì quân đội không tham gia hoặc các hành động quân sự khác như không kích |
| thick on the groundtính từ | tính từ | Hiện tại, hoặc hiện tại, với số lượng hoặc số lượng lớn |
| facts on the grounddanh từ | danh từ | Tình huống trong thực tế trái ngược với trong trừu tượng |
| put facts on the groundđộng từ | động từ | Âm thầm hoặc từng bước thay đổi tình hình thực tế theo hướng có lợi cho mình để thắng trong tranh chấp pháp lý |
| land on the ground | Hạ cánh xuống mặt đất |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy ngồi dưới đất.
- .Nhà hàng đó ở tầng 1.
- .
Xuất hiện ở từ khác
- groundkết hợptrên mặt đất