Dịch

grounding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kiến thức nền tảng, nền tảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fundamental knowledge or background in a field or discipline.
  2. Sự hồi tỉnh, sự tỉnh táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The return to a fully conscious state after a psychedelic experience.
  3. Sự mắc cạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collision of a ship with ground beneath the surface of the water.
  4. Lệnh cấm baydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The prevention of aircraft takeoff because of government action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groundingDạng gốc (base form)
  2. groundingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grounding (in sth)kiến thức cơ bản (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

grounding linedanh từRanh giới nơi sông băng trên mặt đất trở thành thềm băng nổi
grounding problemdanh từVấn đề là ý nghĩa của các biểu tượng không thể có căn cứ mà cần có nhiều biểu tượng hơn để giải thích chúng
intentional groundingdanh từVí dụ khi tiền vệ ném bóng xuống đất hoặc vào đám đông để tránh bị sa thải và mất vị trí trên sân

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự nối đất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nối đất, hệ thống nối đấtThe interconnecting metal chassis or frame of a device, appliance, machine, or metal raceway via a designated conductor to earth at the service panel. It may be bare or covered, and does not carry current in normal operation.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đây là dây nối đất.
  • grounding-type .Phích cắm nối đất có hai chấu và một chấu tiếp đất thứ ba.
  • Ziri's .Phụ huynh của Ziri đã phát hiện ra và kéo dài hình phạt cấm ra ngoài của cậu ấy thêm bốn tuần nữa.

AI