Dịch

okra

C1danh từ (noun)
UK/ˈɒkɹə/US/ˈoʊkɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đậu bắp, mướp tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edible immature mucilaginous seed pod (properly, capsule) of the Abelmoschus esculentus.
  2. Cây đậu bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flowering mallow plant Abelmoschus esculentus itself, now commonly grown in the tropics and warmer parts of the temperate zones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. okraDạng gốc (base form)
  2. okrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chinese okradanh từCây bầu bí Luffa acutangula, được trồng để lấy quả chưa chín làm rau
bun okraChưa có nghĩa
autumnal okraChưa có nghĩa
musk okraChưa có nghĩa
ornamental okraChưa có nghĩa
African okraChưa có nghĩa
Okra mosaic virusChưa có nghĩa
bush okraChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Hãy chọn những quả đậu bắp non, rửa sạch, cắt bỏ cuống và lau khô
  • , , .Cây okra này có thân tròn màu xanh, mọc thẳng đứng cao tới mười hoặc mười hai foot
  • ?Bạn có biết giữa đậu bắp và natto, loại nào nhớn hơn không?

AI