Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oftenly
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ɒ
f
t
ə
n
l
i
/
Nghĩa chính
1
Thường
trạng từ
often
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oftenly
Dạng gốc
(base form)
more oftenly
So sánh hơn
(comparative)
most oftenly
So sánh nhất
(superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
往往
wǎng wǎng
Thường, hay
常常
cháng cháng
Thường, thường xuyên, hay
通常
tōng cháng
Thông thường, thường
Tiếng Tây Ban Nha
generalmente
Thường, thông thường
normalmente
Thường, thông thường
usualmente
Thường
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
under often
Nguồn gốc
(etymology)
often
+
-ly
Ví dụ
In
my
case
I
have
had
these
conversations
very
oftenly
with
my
mother
.
To
endure
as
a
software
engineer
you
have
to
have
addiction
on
this
,
sometimes
it
pays
,
oftenly
it
doesn’t
.
AI
1
Thường
1
Thường
1
Thường