| man of meansdanh từ | danh từ | Người đàn ông sở hữu đủ của cải để được coi là thịnh vượng hay khá giả |
| woman of meansdanh từ | danh từ | Người phụ nữ sở hữu đủ của cải để được coi là thịnh vượng hay khá giả |
| by no manner of meanscụm giới từ | cụm giới từ | Trong mọi trường hợp không; không có gì |
| not by any manner of meanscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với by no manner of means |
| person of means | | Người có tiền của, người giàu có |
| by no means of meanscụm từ | cụm từ | Chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không |
| of modest meanscụm giới từ | cụm giới từ | Có ít tiền hoặc nguồn tài chính hạn chế |