Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
person of means
UK
/ˈ
p
ɜː
.
s
ə
n
ə
v
ˈ
m
iː
n
z
/
US
/ˈ
p
ɜɹ.
s
ə
n
ə
v
ˈ
m
i
n
z
/
Nghĩa chính
1
Người có tiền của, người giàu có
Ví dụ
He
was
recognized
as
a
person
of
means
in
the
area
.
Ông ấy được biết đến là một người có tiền của trong vùng.
Xuất hiện ở từ khác
means
kết hợp
người có tiền của, người giàu có
AI
1
Người có tiền của
1
Người có tiền của
1
Người có tiền của