Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
obstinately
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ɒ
b
s
t
ɪ
n
ə
t
l
i
/
US
/ˈ
ɑ
b
s
t
ɪ
n
ə
t
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cách cố chấp
trạng từ
In an obstinate manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
obstinately
Dạng gốc
(base form)
more obstinately
So sánh hơn
(comparative)
most obstinately
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
obstinate
+
-ly
Ví dụ
'
She'll
do
no
such
thing
,
'
said
the
old
man
obstinately
.
He
obstinately
made
his
motion
at
every
meeting
,
even
though
no
one
else
ever
supported
it
and
everyone
else
was
bored
with
it
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
obstinately
obstinate
Bướng bỉnh, cứng đầu
tính từ
obstina
nce
Tính chất bướng bỉnh
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
obstinadamente
Một cách bướng bỉnh
tozudamente
Ngoan cố
porfiadamente
Một cách cố chấp
AI
1
Một cách cố chấp
1
Một cách cố chấp
1
Một cách cố chấp