Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
obstinadamente
C2
trạng từ
(adverb)
/obstiˌnadaˈmente/
Nghĩa chính
1
Một cách bướng bỉnh
trạng từ
obstinately, stubbornly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
obstinately
Một cách cố chấp
Ví dụ
O
incluso
,
con
un
poco
de
esa
suerte
que
hasta
ahora
les
ha
sido
tan
esquiva
,
al
papa
Francisco
,
que
en
poco
más
de
una
semana
entrará
por
esas
puertas
de
la
Casa
Blanca
que
hasta
ahora
han
permanecido
tan
obstinadamente
cerradas
para
ellos
.
AI
1
Một cách bướng bỉnh
1
Một cách bướng bỉnh
1
Một cách bướng bỉnh