Dịch

oasis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ốc đảodanh từA spring of fresh water, surrounded by a fertile region of vegetation, in a desert.
  2. Chốn bình yên, nơi thanh bìnhdanh từA quiet, peaceful place or situation separated from surrounding noise or bustle.
  3. Ốc đảo trù phú, điểm sáng hiếm hoidanh từA place or situation of fruitfulness or abundance separated from surrounding barrenness or scarcity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. oasisDạng gốc (base form)
  2. oases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. oasisesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

desert oasisỐc đảo sa mạc
oasis of calmỐc đảo yên bình
oasis of peaceChốn bình yên
food oasisdanh từMôi trường đô thị với vô số cửa hàng tạp hóa, do đó, có thể tiếp cận ngay với thực phẩm lành mạnh
Kharga Oasisdanh từ riêngỐc đảo ở tỉnh New Valley, miền nam Ai Cập; thị trấn Kharga hoặc El Kharga nằm trong ốc đảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnOasis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὌασιςÓasis
  3. từ Demotic Egyptianwḥj

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ốc đảo
Khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . […] Deep-hidden , , ; . […] , , !Đó chính là Ốc đảo Mất tích, Ốc đảo trong ảo ảnh trên cát. [...] Nằm sâu ẩn mình trong chỗ trũng dưới vách đá; và quanh nó cây cỏ tốt tươi trải rộng bạt ngàn. [...] Phải rồi, cuộc tìm kiếm đã kết thúc, Ốc đảo Mất tích đã được tìm thấy!
  • .Công viên là một ốc đảo yên bình giữa lòng thành phố náo nhiệt.
  • [] ; ; , , .Không có nền âm nhạc Mỹ đích thực nào ngoài những giai điệu ngọt ngào hoang dã của người nô lệ da đen; truyện cổ tích và văn hóa dân gian Mỹ thuộc về người bản địa và người gốc Phi; và nhìn chung, những người da đen chúng tôi dường như là ốc đảo duy nhất của đức tin mộc mạc và sự tôn kính giữa một sa mạc bụi bặm của đồng đô la và sự khôn lỏi.

AI