oasis
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oˈasis/nguồn
Nghĩa chính
- Ốc đảodanh từoasis
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un oasis de paz | Ốc đảo bình yên | |
| un oasis en el desierto | Ốc đảo giữa sa mạc | |
| un oasis urbano | Ốc đảo đô thị |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đoàn lữ hành đến ốc đảo vào lúc nửa đêm.
- .Khu vườn này là một ốc đảo thư giãn.
- .Những người sống ở ốc đảo là người Moor.