Nghĩa chính
- Không có gì cảtừ hạn địnhNone at all.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not one bittrạng từ | trạng từ | Không hề chút nào; không ít nhất |
| if it's not one thing it's anothercụm từ | cụm từ | Nhiều vấn đề xảy ra đồng thời hoặc kế tiếp nhau; luôn luôn có một vấn đề khác nảy sinh liên tục (trong cuộc sống; trong cuộc đời của một người; ở nơi này; vân vân) |
| not one's first rodeocụm từ | cụm từ | Không phải lần đầu tiên một người rơi vào một tình huống cụ thể; được sử dụng để chỉ kinh nghiệm trong quá khứ |
| act one's age, not one's shoe sizeđộng từ | động từ | Từ đồng nghĩa với hành động ở độ tuổi của một người (“cư xử một cách trưởng thành; tránh trở nên trẻ con”) |
| there is not one in a hundredcụm từ | cụm từ | Trăm phần không có lấy một phần |
Xuất hiện ở từ khác
- nođồng nghĩaKhẳng định rằng ngay cả một cái cũng không có.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .