Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quận hành chính ở Hy Lạp cổdanh từA prefecture or unit of regional government in Greece.
- Đơn vị lãnh thổ ở Ai Cập cổdanh từA territorial division of ancient Egypt.
- Thể thơ Hy Lạp cổdanh từA type of musical composition in Ancient Greece.
- Hàm nomedanh từA special function with which elliptic functions and modular forms can be described.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nomeDạng gốc (base form)
- nomesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nomen actidanh từ | danh từ | Danh từ biểu thị kết quả của một hành động năng động |
| nomen locidanh từ | danh từ | Tên địa danh, địa danh |
| nomen vasisdanh từ | danh từ | Một danh từ biểu thị một tàu |
| nomen verbidanh từ | danh từ | Danh từ |
| nomen vicisdanh từ | danh từ | Một danh từ biểu thị một thành tựu duy nhất của một hành động (chứ không phải là hành động như vậy) |
| nomen rectumdanh từ | danh từ | Danh từ thứ hai trong số hai danh từ ở cấu trúc trạng thái, xuất hiện ở dạng đầy đủ về mặt ngữ âm hoặc trạng thái tuyệt đối |
| nomen regensdanh từ | danh từ | Danh từ đầu tiên trong hai danh từ ở cấu trúc trạng thái, xuất hiện ở trạng thái viết tắt về mặt ngữ âm. Ví dụ, trong tiếng Do Thái, từ "nữ hoàng" đứng một mình là malka מלכה. Khi từ này bị chiếm hữu, như trong "Nữ hoàng Sheba" (nghĩa đen là "Nữ hoàng của Sheba"), nó trở thành malkat šəba מלכת שבא, trong đó malkat là dạng trạng thái cấu trúc (sở hữu) và malka là dạng tuyệt đối (không sở hữu). Do đó, danh từ sở hữu ở trạng thái cấu trúc (Queen) là nomen regens (danh từ chi phối), và danh từ sở hữu, thường trong trường hợp sở hữu cách (Sheba's), là nomen ectum (danh từ chi phối) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hạng tử
- A term in an algebraic expression.
Họ từ (word family)
cùng gốc nomeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápnome
- từ tiếng Hy Lạp cổνομόςnomós“district”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp-nôme
- từ tiếng Hy Lạp cổνομόςnomós
Ví dụ
- .
- , .
- .