Dịch

nome

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quận hành chính ở Hy Lạp cổdanh từA prefecture or unit of regional government in Greece.
  2. Đơn vị lãnh thổ ở Ai Cập cổdanh từA territorial division of ancient Egypt.
  3. Thể thơ Hy Lạp cổdanh từA type of musical composition in Ancient Greece.
  4. Hàm nomedanh từA special function with which elliptic functions and modular forms can be described.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nomeDạng gốc (base form)
  2. nomesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nomen actidanh từDanh từ biểu thị kết quả của một hành động năng động
nomen locidanh từTên địa danh, địa danh
nomen vasisdanh từMột danh từ biểu thị một tàu
nomen verbidanh từDanh từ
nomen vicisdanh từMột danh từ biểu thị một thành tựu duy nhất của một hành động (chứ không phải là hành động như vậy)
nomen rectumdanh từDanh từ thứ hai trong số hai danh từ ở cấu trúc trạng thái, xuất hiện ở dạng đầy đủ về mặt ngữ âm hoặc trạng thái tuyệt đối
nomen regensdanh từDanh từ đầu tiên trong hai danh từ ở cấu trúc trạng thái, xuất hiện ở trạng thái viết tắt về mặt ngữ âm. Ví dụ, trong tiếng Do Thái, từ "nữ hoàng" đứng một mình là malka מלכה. Khi từ này bị chiếm hữu, như trong "Nữ hoàng Sheba" (nghĩa đen là "Nữ hoàng của Sheba"), nó trở thành malkat šəba מלכת שבא, trong đó malkat là dạng trạng thái cấu trúc (sở hữu) và malka là dạng tuyệt đối (không sở hữu). Do đó, danh từ sở hữu ở trạng thái cấu trúc (Queen) là nomen regens (danh từ chi phối), và danh từ sở hữu, thường trong trường hợp sở hữu cách (Sheba's), là nomen ectum (danh từ chi phối)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hạng tử
  1. A term in an algebraic expression.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápnome
  2. từ tiếng Hy Lạp cổνομόςnomós“district”
danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổνόμοςnómos

Cùng gốc (doublet)namus

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp-nôme
  2. từ tiếng Hy Lạp cổνομόςnomós

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI