Dịch

newt

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈnjuːt/US/ˈn(j)ut/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sa giôngdanh từA small lizard-like amphibian in the subfamily Pleurodelinae that lives in the water as an adult.
  2. Biến thành sa giôngđộng từngoại động từ (transitive)To turn (someone) into a newt, especially by magic.
  3. Trục xuất khỏi hệ thống MUDđộng từngoại động từ (transitive)To (usually temporarily) expel a user from a MUD or similar system

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. newtNguyên thể (infinitive)
  2. newtsSố nhiều (plural)
  3. newtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. newtingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

alpine newtdanh từMột loài sa giông thuộc bộ kỳ nhông Caudata, Ichthyosaura alpestris, trước đây là Triturus alpestris và Mesotriton alpestris
smooth newtdanh từBất kỳ loài Lissotriton Vulgaris của sa giông
California newtdanh từTaricha torosa, một loài sa giông, đặc hữu của California, da của chúng tạo ra tetrodotoxin
pissed as a newttính từSay rượu đến mức bất lực; say xỉn
palmate newtdanh từLissotriton helveticus, một loài sa giông được tìm thấy ở Tây Âu
fire-bellied newtdanh từCác loài sa giông châu Á thuộc chi Cynops
paddle-tailed newtdanh từCác loài sa giông Trung Quốc thuộc chi Pachytriton
great crested newtdanh từSa giông Triturus cristatus được tìm thấy ở nhiều nơi ở Châu Âu và Châu Á

Ví dụ

  • , .Nếu bạn ra đòn trước và biến ai đó thành sa giông, bạn là kẻ giết người.
  • , , […]Nếu sau một thời gian bị trục xuất, người đó vẫn từ chối tuân thủ hạnh kiểm thích hợp và[...]
  • .Con sa giông biến mất vào vùng nước tối sâu thẳm của dòng sông.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinewte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI