Nghĩa chính
- Sa giôngdanh từA small lizard-like amphibian in the subfamily Pleurodelinae that lives in the water as an adult.
- Biến thành sa giôngđộng từngoại động từ (transitive)To turn (someone) into a newt, especially by magic.
- Trục xuất khỏi hệ thống MUDđộng từngoại động từ (transitive)To (usually temporarily) expel a user from a MUD or similar system
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alpine newtdanh từ | danh từ | Một loài sa giông thuộc bộ kỳ nhông Caudata, Ichthyosaura alpestris, trước đây là Triturus alpestris và Mesotriton alpestris |
| smooth newtdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài Lissotriton Vulgaris của sa giông |
| California newtdanh từ | danh từ | Taricha torosa, một loài sa giông, đặc hữu của California, da của chúng tạo ra tetrodotoxin |
| pissed as a newttính từ | tính từ | Say rượu đến mức bất lực; say xỉn |
| palmate newtdanh từ | danh từ | Lissotriton helveticus, một loài sa giông được tìm thấy ở Tây Âu |
| fire-bellied newtdanh từ | danh từ | Các loài sa giông châu Á thuộc chi Cynops |
| paddle-tailed newtdanh từ | danh từ | Các loài sa giông Trung Quốc thuộc chi Pachytriton |
| great crested newtdanh từ | danh từ | Sa giông Triturus cristatus được tìm thấy ở nhiều nơi ở Châu Âu và Châu Á |
Ví dụ
- , .Nếu bạn ra đòn trước và biến ai đó thành sa giông, bạn là kẻ giết người.
- , , […]Nếu sau một thời gian bị trục xuất, người đó vẫn từ chối tuân thủ hạnh kiểm thích hợp và[...]
- .Con sa giông biến mất vào vùng nước tối sâu thẳm của dòng sông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sa giông
Họ từ (word family)
cùng gốc newtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinewte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha