Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Kì giông, cá cócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, slender, chiefly terrestrial amphibian of the order Caudata, superficially resembling a lizard.
- Sinh vật lửa, thằn lằn lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A creature much like a lizard that is resistant to and lives in fire (in which it is often depicted in heraldry), hence the elemental being of fire.
- Dụng cụ nướng mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A metal utensil with a flat head which is heated and put over a dish to brown the top.
- Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướngđộng từngoại động từ (transitive)To use a salamander (cooking utensil) in a cooking process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salamanderNguyên thể (infinitive)
- salamandersSố nhiều (plural)
- salamanderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- salamanderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salamander Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Port Stephens, phía đông New South Wales, Úc |
| land-salamanderdanh từ | danh từ | Loài kỳ nhông (Order Caudata) sống thường xuyên hoặc lâu dài trên đất liền |
| fire salamanderdanh từ | danh từ | Kỳ giông đen cỡ trung bình có đốm vàng (Salamandra salamandra), có nguồn gốc từ châu Âu, có họ hàng với kỳ giông hổ |
| mole salamanderdanh từ | danh từ | Là thành viên của chi kỳ nhông Ambystoma, đặc biệt là Ambystoma talpoideum |
| cave salamanderdanh từ | danh từ | Các loài kỳ giông sống trong hang động, chủ yếu thuộc họ Plethodontidae, nhưng cũng bao gồm cả loài olm, Proteus anguinus, thường thể hiện sự thích nghi với việc sống trong môi trường thiếu ánh sáng như vậy |
| klip-salamanderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Cape girdled lizard |
| seal salamanderdanh từ | danh từ | Desmognathus monticola, một loài kỳ nhông không phổi ở Appalachia |
| tiger salamanderdanh từ | danh từ | Loài kỳ nhông thon dài, Ambystoma tigrinum, có da đen và các mảng màu vàng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Lò nướng mặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lò nướng mặt, vỉ nướng trênA small broiler (North America) or grill (Britain) that heats the food from above, used in professional cookery primarily for browning.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc salamanderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisalamandre
- từ tiếng Anglo-Normansalamandre
- từ tiếng Latinhsalamandra
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 1964, lake’s , .[…] , , 9,800 .Hồ Devils Lake là nơi tôi bắt đầu sự nghiệp nhà limnology vào năm 1964, nghiên cứu các loài kì giông và côn trùng chironomids của hồ... Lưu vực Devils Lake là một lưu vực nội lưu, hoặc lưu vực kín, bao phủ khoảng 9.800 km vuông ở đông bắc Bắc Dakota.
- “ , ,” . “ . . …”“Không đời nào, Ranger,” Bob Mason nói. “Cái thứ nhỏ xíu này là một con thằn lằn lửa. Nó đã đi xuyên qua lửa cả ngày mà không có một vết phồng rộp nào...”
- , , , , . […]. , .Các vỉ nướng, hay lò nướng mặt, ngoài ra có thể được dùng để nướng bánh mì và nướng mặt. Chúng có nguồn nhiệt ở phía trên thực phẩm [...]