Dịch

Nevada

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bang ở miền tây nước Mỹ. Thủ đô: Thành phố Carson. Thành phố lớn nhất: Las Vegas.danh từ riêngA state in the western United States. Capital: Carson City. Largest city: Las Vegas.
  2. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Story, Iowa, được đặt tên theo dãy núi Sierra Nevada.danh từ riêngA city, the county seat of Story County, Iowa, named for the Sierra Nevada mountains.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Vernon, Missouri, được đặt tên theo thành phố Nevada, California.danh từ riêngA city, the county seat of Vernon County, Missouri, named for Nevada City, California.
  4. Thành phố ở quận Collin, Texas, được đặt tên theo Lãnh thổ này.danh từ riêngA city in Collin County, Texas, named for the Territory.

Cụm từ (phrase)

Nevada Daydanh từ riêngNgày nghỉ lễ ở Nevada được tổ chức vào thứ Sáu cuối cùng của tháng 10, kỷ niệm ngày bang này gia nhập Liên minh vào ngày 31 tháng 10 năm 1864
Nevada gasdanh từHydro xyanua, được sử dụng trong buồng khí
Nevada Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Nevada, California, Hoa Kỳ
Nevada Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Prescott. Nó được đặt tên như vậy vì nó gần giống hình dạng của bang Nevada khi bị đảo ngược
Sierra Nevadadanh từ riêngDãy Sierra Nevada
Nevada Triangledanh từ riêngVùng được giới hạn bởi các đỉnh ở Reno, Nevada, Hoa Kỳ; Las Vegas, Mỹ; Fresno, California; chứa một phần của Sierra Nevada (một dãy núi ở Rocky Mountain Cordillera); tam giác rơi chủ yếu ở bang Nevada của Hoa Kỳ; nơi xảy ra nhiều vụ tai nạn máy bay và máy bay biến mất
Nevada bluegrassdanh từCỏ Mỹ Poa secunda
Sierra Nevada de Santa Martadanh từ riêngDãy núi biệt lập ở phía bắc Colombia

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Ngôi làng ở quận Wyandot
  1. Ngôi làng ở quận Wyandot, Ohio, được đặt tên theo dãy núi Sierra Nevada.A village in Wyandot County, Ohio, named for the Sierra Nevada mountains.

AI