Nevada
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/neˈbada/
Nghĩa chính
- Tiểu bang ở miền Tây nước Mỹdanh từ riêngNevada (a state in the western United States)
- Trận tuyết rơi, đợt tuyết rơidanh từsnowfall
- Bão tuyếtdanh từsnow storm
- Dạng giống cái số ít của nevadotính từfeminine singular of nevado
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các trò chơi cờ bạc hợp pháp ở Nevada.
- ¡ !Cái tuyết rơi to lớn quá!
- .Chúng ta chưa từng có một trận tuyết rơi dữ dội như vậy.