Dịch

Nevada

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/neˈbada/

Nghĩa chính

  1. Tiểu bang ở miền Tây nước Mỹdanh từ riêngNevada (a state in the western United States)
  2. Trận tuyết rơi, đợt tuyết rơidanh từsnowfall
  3. Bão tuyếtdanh từsnow storm
  4. Dạng giống cái số ít của nevadotính từfeminine singular of nevado

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NevadaDạng gốc (base form)
  2. nevadasSố nhiều (plural)
  3. nevadenseTên người dân (demonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các trò chơi cờ bạc hợp pháp ở Nevada.
  • ¡ !Cái tuyết rơi to lớn quá!
  • .Chúng ta chưa từng có một trận tuyết rơi dữ dội như vậy.

AI