Dịch

snowfall

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuyết rơi, trận tuyết rơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of falling of snow.
  2. Lượng tuyết rơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of snow that falls on one occasion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snowfallDạng gốc (base form)
  2. snowfallsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Northeast Snowfall Impact ScaleChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Có tuyết rơi mỗi ngày trong tuần này.
  • 10 .Luân Đôn ghi nhận lượng tuyết rơi 10 cm đêm qua.
  • .Anh ấy vẫn đến mặc cho trận tuyết lớn.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI