Nghĩa chính
- Cao nguyên tạo núi có độ cao lớn đã từng tồn tại trong thời kỳ Đệ tam ở khu vực được gọi là Great Basin của Bắc Mỹ hiện đại, tương tự như altiplano ở Nam Mỹ có độ cao ngày naydanh từ riêngA high-elevation orogenic plateau that once existed during the Tertiary period in what is modern North America’s Great Basin, analogous to today’s high-elevation South American altiplano.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Nevadaaltiplano
Ví dụ
- , , ; .