Nghĩa chính
- Sự hấp dẫn bệnh lý đối với xác chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pathological attraction to dead bodies.
- Hoạt động tình dục với xác chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual activity with corpses.
- Niềm đam mê bệnh hoạn với cái chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pathological fascination with death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necrophiliaDạng gốc (base form)
- necrophiliasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| functional necrophiliadanh từ | danh từ | Chiến lược sinh sản ở một số loài lưỡng cư, trong đó con đực sẽ thụ tinh cho xác con cái mới chết, thụ tinh cho những quả trứng còn sống, sau đó ép xác chết để đẩy những quả trứng mới được thụ tinh xuống nước |
| necrophiliac fantasizertính từ | tính từ | Một trong mười phân loại bệnh hoại tử dựa trên mức độ nghiêm trọng ngày càng tăng của chứng rối loạn theo định nghĩa của nhà tâm lý học pháp y người Mỹ Anil Aggrawal (Loại III) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổνεκρόςnekrós“corpse, dead”
- từ tiếng ĐứcNekrophilie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc necrophiliaVí dụ
- 100 .
- , school's -- .