necrophobia
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nỗi sợ hãi bất thường về cái chết hoặc xác chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)An abnormal fear of death or corpses.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha