Dịch

necrosis

C1danh từ (noun)
UK/nəˈkɹəʊ.sɪs/US/nɛˈkɹoʊ.sɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoại tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The localized death of cells or tissues through injury, disease, or the interruption of blood supply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. necrosisDạng gốc (base form)
  2. necroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

aseptic necrosisdanh từĐồng nghĩa với avascular necrosis
caseous necrosisdanh từDạng chết tế bào trong đó mô duy trì hình dạng giống như pho mát
avascular necrosisdanh từCăn bệnh do mất nguồn cung cấp máu đến xương tạm thời hoặc vĩnh viễn, gây chết mô xương và gãy xương
phosphorus necrosisdanh từ(Y học) Chứng chết hoại xương hàm (do nhiễm độc photpho, thường công nhân làm diêm hay mắc)
tumor necrosis factordanh từCác loại hormone polypeptide được sản xuất bởi đại thực bào có thể tiêu diệt một số tế bào ung thư
ischemic bone necrosisdanh từĐồng nghĩa với avascular necrosis
-nercepthậu tốDùng để tạo thành tên của các phối tử thụ thể yếu tố hoại tử khối u

Ví dụ

  • .Chúng bao gồm sự đông đặc đa thùy với các tổn thương mô học của viêm tiểu phế quản kèm theo hoại tử biểu mô và hợp bào.
  • .Hoại tử có thể gây tử vong.
  • .Hoại tử rất khó chịu.

Nguồn gốc (etymology)

necro--osis

  1. từ tiếng Hy Lạp cổνέκρωσιςnékrōsis

Ngôn ngữ khác

AI