Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-nercept
hậu tố
UK
/
n
ə
s
.ɛ
p
t
/
US
/
n
ɚˌ
s
ɛ
p
t
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên của các phối tử thụ thể yếu tố hoại tử khối u
hậu tố
Used to form names of tumor necrosis factor receptor ligands.
Nguồn gốc
(etymology)
necrosis
+
receptor
AI
1
Dùng để tạo thành tên của các phối tử thụ thể yếu tố hoại tử khối u
1
Dùng để tạo thành tên của các phối tử thụ thể yếu tố hoại tử khối u
1
Dùng để tạo thành tên của các phối tử thụ thể yếu tố hoại tử khối u