Dịch

necrophagia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tiêu thụ thịt chết hoặc xác chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The consumption of dead flesh or carrion.
  2. Tục lệ ăn (ăn) xác chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of feeding on (eating) corpses.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

necrophagia

Họ từ (word family)

cùng gốc necrophagia

AI