necrophagia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc tiêu thụ thịt chết hoặc xác chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The consumption of dead flesh or carrion.
- Tục lệ ăn (ăn) xác chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of feeding on (eating) corpses.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
necrophagia