Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
necrophagous
tính từ
(adjective)
UK
/
n
ɛˈ
k
ɹ
ɒ
f
.
ə
.
ɡ
ə
s
/
US
/
n
ɛˈ
k
ɹ
ɑ
.
f
ə
.
ɡ
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ăn xác chết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That eats dead or decaying animal flesh.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
necrophagous
entomo
necrophagous
Ăn côn trùng chết (điển hình là động vật chân đốt)
tính từ
sarco
necrophagous
Ăn thịt chết, điển hình là động vật có xương sống
tính từ
copro
necrophagous
Cả coprophagous và necrophagous, đặc biệt áp dụng cho một số loài bọ cánh cứng
tính từ
Từ liên quan
(related word)
necrophagy
necrophage
Nguồn gốc
(etymology)
necro
+
phagous
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
necrófago
giống đực
Hoại tử (ăn thịt chết hoặc đang phân hủy)
Ví dụ
The
body
had
been
consumed
by
necrophagous
insects
.
AI
1
Ăn xác chết
1
Ăn xác chết
1
Ăn xác chết