nam là quá khứ đơn của nim
nim
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trò chơi bốc vật thểdanh từkhông đếm được (uncountable)A game in which players take turns removing objects from heaps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nimDạng gốc (base form)
- nimsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cu-nimdanh từ | danh từ | Đám mây vũ tích |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Lấy
- ngoại động từ (transitive)Lấy, chiếm lấyTo take or seize.
Ví dụ
- , , , ' nimm'd ;Họ sẽ thẩm vấn Mars, và qua vẻ mặt của hắn, phát hiện ra kẻ đã ăn cắp áo choàng.
- . 1949, . , Umpleby, ( ), 111: ,Bà cụ bước đi những bước ngắn.
- , , , , , , woman's piece-broker's .Nhưng trong khi hắn sa chân vào một chiến tích anh dũng nào đó, các ngươi, ta đoán vậy, là những tên gian xảo và trộm cắp thận trọng, đã ra tay chắc chắn, lén lút ăn cắp những món đồ nhỏ giữa đám đông, sợ hãi trộm chiếc áo choàng hoặc vơ vét kho hàng của bà già nào đó để mở tiệm cầm đồ.
Họ từ (word family)
cùng gốc nimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinimen
- từ tiếng Anh cổniman“to take”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*neman